xử lý

Học thuật
Thân thiện
xử lý

Người công nhân xử lý các mẫu vật trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải quyết, làm cho ổn thỏa một vấn đề, một tình huống: Hành động áp dụng các biện pháp, quy trình để giải quyết một công việc, một sự việc cụ thể.
    • Áp dụng các biện pháp cần thiết đối với một đối tượng (vật chất, thông tin) để đạt được mục đích nhất định: Hành động tác động lên một vật, một dữ liệu theo một quy trình kỹ thuật để biến đổi, cải thiện hoặc sử dụng .
    • Áp dụng hình thức kỷ luật hoặc xử phạt đối với một người vi phạm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty đang xử lý đơn khiếu nại của khách hàng một cách nhanh chóng. (Công ty đang giải quyết đơn khiếu nại của khách hàng một cách nhanh chóng.)
    • Máy tính này khả năng xử lý dữ liệu rất mạnh. (Máy tính này khả năng tác động, tính toán dữ liệu rất mạnh.)
    • Nhà trường sẽ xử lý nghiêm các học sinh vi phạm nội quy. (Nhà trường sẽ áp dụng hình thức kỷ luật nghiêm khắc với các học sinh vi phạm nội quy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Xử lý tình huống": khả năng phản ứng giải quyết một cách linh hoạt, hiệu quả trước các sự việc bất ngờ xảy ra.
    • Anh ấy rất bình tĩnh khéo léo trong việc xử lý tình huống khẩn cấp.
  • "Xử lý vấn đề": Áp dụng tư duy phương pháp để giải quyết triệt để một khó khăn, một thách thức.
    • Chúng ta cần một cách tiếp cận khoa học để xử lý vấn đề này.
  • "Tốc độ xử lý" (thường trong công nghệ): Khả năng thực hiện các phép tính, tác vụ trong một đơn vị thời gian.
    • Tốc độ xử lý của bộ vi xử lý mới được cải thiện đáng kể.
Biến thể từ gần giống
  • Xử lý xử: Đây hai cách viết của cùng một từ. "Xử lí" cách viết , hiện nay "xử lý" cách viết phổ biến được khuyến khích sử dụng trong các văn bản chính thống.
  • Xử trí (động từ): Có nghĩa gần giống, thường dùng trong y học hoặc các tình huống cần hành động nhanh, đúng cách.
    • Bác sĩ xử trí kịp thời vết thương cho bệnh nhân.
  • Giải quyết (động từ): Từ đồng nghĩa chính, nhấn mạnh việc làm cho chấm dứt một vấn đề.
    • Họ đã giải quyết xong mọi thủ tục.
Từ đồng nghĩa
  • Giải quyết: Làm cho chấm dứt, ổn thỏa (một công việc, một vấn đề).
  • Xử trí: Hành động đối phó, giải quyết một tình huống (thường bất ngờ).
  • Điều hành: Chỉ đạo, giải quyết công việc (thường trong quản lý).
  • Xét xử (nghĩa hẹp): Áp dụng pháp luật để giải quyết một vụ việc (trong tư pháp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Xử lý xong: Hoàn thành việc giải quyết một việc đó.
    • Tôi đã xử lý xong đống tài liệu này rồi.
  • Xử lý tại chỗ: Giải quyết ngay lập tức, không cần chuyển đi nơi khác hoặc trì hoãn.
    • Sự cố nhỏ này có thể xử lý tại chỗ được.
Thành ngữ liên quan
  • Xử lý nội bộ: Giải quyết vấn đề trong phạm vi nội bộ một tổ chức, không để lộ ra ngoài.
    • Công ty quyết định xử lý nội bộ vụ việc này để tránh ảnh hưởng danh tiếng.
xử lý

Người công nhân xử lý các mẫu vật trong phòng thí nghiệm.

  1. ,... x. xử lí,...

Từ gần giống